喜阳

喜阳
yáng
hỷ dương

ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)

    • Thực vật ưa nắng thích ánh nắng mặt trời.

  2. tính từ

    ưa sáng; ưa nắng (của cây)

    • Loại cây này ưa nắng.

  3. danh từ

    ưa ánh sáng; hướng quang (nói về thực vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.