/
喜阳
喜阳
hỷ dương
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
- 。
Thực vật ưa nắng thích ánh nắng mặt trời.
- 貳形tính từ
ưa sáng; ưa nắng (của cây)
- 。
Loại cây này ưa nắng.
- 參名danh từ
ưa ánh sáng; hướng quang (nói về thực vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
喜阳
Phồn thể喜陽
hỷ dương
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ưa sáng; ưa nắng (đặc tính của cây/sinh vật thích ánh sáng mặt trời)
- 。
Thực vật ưa nắng thích ánh nắng mặt trời.
- 貳形tính từ
ưa sáng; ưa nắng (của cây)
- 。
Loại cây này ưa nắng.
- 參名danh từ
ưa ánh sáng; hướng quang (nói về thực vật)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối