喜钱

喜钱
qian
hỷ tiền

tiền mừng (thưởng cho người đưa tin vui hoặc phục vụ trong dịp vui)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền mừng (thưởng cho người đưa tin vui hoặc phục vụ trong dịp vui)

    • Anh ấy đã cho tôi tiền mừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.