喜筵

喜筵
yán
hỷ diên

tiệc cưới; yến hỷ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiệc cưới; yến hỷ

    • Chúng tôi đi dự tiệc cưới.

  2. danh từ

    tiệc mừng; tiệc cưới

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.