喘振

喘振
chuǎnzhèn
suyễn chấn

hiện tượng rung động/dao động bơm/máy nén (trong turbomachinery); surge; xung động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hiện tượng rung động/dao động bơm/máy nén (trong turbomachinery); surge; xung động

    • Động cơ bị rung giật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.