chuǎn
suyễn
bộ khẩu · 12 nét

thở hổn hển; thở dốc

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#7802
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thở hổn hển; thở dốc

    呼吸急促,喘不过气来hūxī jízú, chuǎn buguò qì lái

    • Anh ấy chạy đến mức thở không ra hơi.

  2. động từ

    thở hổn hển; holt hồng

    呼吸急促、困难hūxī jízào、kùnnan

    • Anh ấy chạy nhanh quá, bắt đầu thở dốc rồi.

  3. danh từ

    hen suyễn; bệnh hen phế quản

    一种呼吸困难的疾病,患者经常喘不上气yī zhǒng hūxī kùnnan de jíbìng、huànzhě jīngcháng chuǎn bu shàng qì

    • Anh ấy bị hen suyễn.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng thở hổn hển như hơi thở chỉ còn ở đầu ngọn.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.