nuò
nặc
bộ khẩu · 11 nét

này!; đây này!

4 nghĩa#21100
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    này!; đây này!

    • Này, đây là sách của bạn.

  2. thán từ

    đây này!; này (biểu thị đưa hoặc chỉ thứ gì đó)

  3. thán từ

    vâng; được rồi (biểu thị đồng ý)

    • Nè, cho bạn.

  4. thán từ

    được rồi; vâng (dùng để đồng ý hoặc chỉ trỏ)

    • Này, cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.