喊话

喊话
hǎnhuà
hảm thoại

lên tiếng kêu gọi; phát loa; hô to

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng kêu gọi; phát loa; hô to

    • Anh ấy dùng loa để nói to.

  2. động từ

    nhắn tin công khai; (bóng) truyền đạt thông điệp mạnh mẽ

    • Anh ấy gửi thông điệp mạnh mẽ đến công chúng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng to mà kêu gọi tất cả mọi người — đó là hét, là hàm hô.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.