喉镜

喉镜
hóujìng
hầu kính

ống soi thanh quản; đèn soi họng (laryngoscope)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống soi thanh quản; đèn soi họng (laryngoscope)

    • Bác sĩ đã dùng ống soi thanh quản để kiểm tra cổ họng của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.