喉咽

喉咽
hóuyān
hầu yết

hầu họng; hầu yết (phần họng phía sau thanh quản)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hầu họng; hầu yết (phần họng phía sau thanh quản)

    • Hầu họng là một phần của đường hô hấp.

  2. danh từ

    vị trí yết hầu; vị trí then chốt (bóng)

    • Nơi này là nút giao thông quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.