- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 麻ma(cây gai, tê liệt)HÌNH THANH
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
lạt ma (vị thầy tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng)
lạt ma (vị thầy tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng)
Lạt ma là tăng lữ của Phật giáo Tây Tạng.
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
lạt ma (vị thầy tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng)
lạt ma (vị thầy tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng)
Lạt ma là tăng lữ của Phật giáo Tây Tạng.
Miệng phát âm 'ma' dùng ở cuối câu để hỏi hoặc nhấn mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.