- 口khẩu(miệng, lời nói)BỘ
- 拉lạp(kéo, lôi)HÌNH THANH
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng lạch cạch; tiếng kêu loảng xoảng (tượng thanh)
tiếng lạch cạch; tiếng kêu loảng xoảng (tượng thanh)
Cánh cửa kêu lạch cạch mở ra.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
tiếng lạch cạch; tiếng kêu loảng xoảng (tượng thanh)
tiếng lạch cạch; tiếng kêu loảng xoảng (tượng thanh)
Cánh cửa kêu lạch cạch mở ra.
Miệng kéo dài âm thanh 'la' để diễn đạt cảm thán hoặc nhấn mạnh cuối câu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.