啼声

啼声
shēng
đề thanh

tiếng khóc; tiếng kêu; tiếng hót (chim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng khóc; tiếng kêu; tiếng hót (chim)

    • Tôi nghe thấy tiếng chim hót.

  2. động từ

    gầm; hú; rống; thét

    • Con sói hú dưới ánh trăng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.