啫哩

啫哩
zhě

thạch; gel; (thực phẩm) thạch rau câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thạch; gel; (thực phẩm) thạch rau câu(kế thừa)

    • Tôi thích ăn thạch.

  2. danh từ

    keo gel; chất gel đông(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.