啪嚓

啪嚓
chā
ba sát

(từ tượng thanh) bộp; bịch; rầm (tiếng vật gì đập vỡ xuống đất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    (từ tượng thanh) bộp; bịch; rầm (tiếng vật gì đập vỡ xuống đất)

    • Cái đĩa rơi xuống đất kêu 'ba sát'.

  2. từ tượng thanh

    tiếng click (âm thanh màn trập máy ảnh)

    • Anh ấy nhấn nút chụp, một tiếng tách.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.