啊哟

啊哟
āyo
a dô

Ôi chao; Ái chà (thán từ bày tỏ ngạc nhiên hoặc đau)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    Ôi chao; Ái chà (thán từ bày tỏ ngạc nhiên hoặc đau)

  2. thán từ

    Ôi; Ái chà; Chao ôi (thán từ biểu lộ ngạc nhiên hoặc đau đớn)

  3. thán từ

    ái chà; ối; ồ (thán từ biểu thị đau hoặc ngạc nhiên)

  4. thán từ

    ối trời ơi!; ái chà!

    • Ôi trời, bạn làm tôi giật mình!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.