啊呀

啊呀
ā
a nha

Ôi trời ơi!; Ối!

2 nghĩa#20025
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    Ôi trời ơi!; Ối!

    • Ôi trời! Tôi quên mang chìa khóa rồi!

  2. thán từ

    ồ; ô (thán từ ngạc nhiên)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu lên một tiếng 'a' để bày tỏ cảm xúc ngạc nhiên hay vui mừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.