啃书

啃书
kěnshū
khẳng thư

miệt mài đọc sách; vùi đầu vào sách (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    miệt mài đọc sách; vùi đầu vào sách (khẩu)

    • Anh ấy thích đọc sách.

  2. động từ

    học; tu học; tu tập

    • Anh ấy thích học sách.

  3. động từ

    lấp đầy; nhét chặt; tràn ngập

    • Anh ấy nhồi nhét để thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng gặm nhấm kiên trì, như phải thực sự chịu khó mới cắn được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.