唱双簧

唱双簧
chàngshuānghuáng
xướng song hoàng

diễn kịch phối hợp với nhau; bắt bồ hát cùng (hai người phối hợp ăn ý để đánh lừa người khác)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    diễn kịch phối hợp với nhau; bắt bồ hát cùng (hai người phối hợp ăn ý để đánh lừa người khác)

    • Họ thích hát song hoàng.

  2. động từ

    phối hợp với nhau (thường là để lừa người khác); đóng kịch ăn ý với nhau (bóng)

    • Hai người họ hợp tác lừa dối tất cả mọi người.

  3. động từ

    diễn song hoàng; (bóng) phối hợp ăn ý với nhau; làm kẻ phụ họa

    • Hai người họ đang diễn trò song hoàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng miệng cất giọng sáng rõ, vang lên như ánh sáng rực rỡ — đó là ca hát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.