Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
/
唯饭
唯饭
duy phạn
người hâm mộ chỉ thích một thành viên duy nhất trong nhóm nhạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hâm mộ chỉ thích một thành viên duy nhất trong nhóm nhạc
- 。
Cô ấy là một fan chỉ thích một thành viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
唯饭
Phồn thể唯飯
duy phạn
người hâm mộ chỉ thích một thành viên duy nhất trong nhóm nhạc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người hâm mộ chỉ thích một thành viên duy nhất trong nhóm nhạc
- 。
Cô ấy là một fan chỉ thích một thành viên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối