Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.
/
唯理论
唯理论
duy lý luận
chủ nghĩa duy lý (triết học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa duy lý (triết học)
- 。
Thuyết duy lý nhấn mạnh rằng lý trí là nguồn kiến thức chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
唯理论
Phồn thể唯理論
duy lý luận
chủ nghĩa duy lý (triết học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa duy lý (triết học)
- 。
Thuyết duy lý nhấn mạnh rằng lý trí là nguồn kiến thức chính.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối