唯二

唯二
wéièr
duy nhị

một trong hai; chỉ có hai (duy nhất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    một trong hai; chỉ có hai (duy nhất)

    • Đây là một trong hai người bạn duy nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra tiếng 'vâng' nghe như tiếng chim hót đáp lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.