唧啾

唧啾
jiū
tức thu

tiếng bi bô; tiếng chim hót ríu rít (từ tượng thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng bi bô; tiếng chim hót ríu rít (từ tượng thanh)

    • Những chú chim nhỏ đang hót líu lo trên cây.

  2. từ tượng thanh

    tiếng chim líu lo; tiếng chim ríu rít

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.