唧唧嘎嘎

唧唧嘎嘎
ji
tức tức ca ca

tiếng kêu cạc cạc; tiếng cười khúc khích (tượng thanh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    tiếng kêu cạc cạc; tiếng cười khúc khích (tượng thanh)

    • Gà kêu cạc cạc.

  2. từ tượng thanh

    tiếng kêu cọt kẹt; tiếng kẽo kẹt

    • Cánh cửa kêu kẽo kẹt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.