唛头

唛头
màitóu
mác đầu

nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn thương mại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn hiệu; thương hiệu; nhãn thương mại

    • Nhãn hiệu này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    ký hiệu hàng hóa; nhãn hiệu vận chuyển

    • Xin hãy dán mác đầu lên thùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.