/
唎
唎
lợi
⼝bộ khẩu · 10 néttrợ từ cuối câu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu
- 貳拟từ tượng thanh
lành mạnh; hoàn thiện; kiện toàn
- 參拟từ tượng thanh
tiếng ồn ào; tiếng huyên náo
唎
lợi
⼝bộ khẩu · 10 nétdặm Anh; dặm (đơn vị đo độ dài)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dặm Anh; dặm (đơn vị đo độ dài)(kế thừa)
中英制长度单位,约等于一千六百米yīngzhì chángdù dānyuè,yuē děngyú yī qiānliùbǎi mǐ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
唎
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹助trợ từ
trợ từ cuối câu
- 貳拟từ tượng thanh
lành mạnh; hoàn thiện; kiện toàn
- 參拟từ tượng thanh
tiếng ồn ào; tiếng huyên náo
唎
NGHĨA
NGHĨA
- 壹量lượng từ
dặm Anh; dặm (đơn vị đo độ dài)(kế thừa)
中英制长度单位,约等于一千六百米yīngzhì chángdù dānyuè,yuē děngyú yī qiānliùbǎi mǐ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 吗matrợ từ nghi vấn (dùng cho câu hỏi có/không)
- 吧bathôi nào; nhỉ; nhé (trợ từ gợi ý hoặc phỏng đoán)
- 啊aà; ạ; nhỉ; nhé (trợ từ cuối câu biểu thị xác nhận, đồng ý)
- 和hévà; cùng với; với
- 呢ne(tiểu từ cuối câu) dùng để hỏi lại hoặc nối tiếp ngữ cảnh trước ("còn... thì sao
- 哦óồ; ô (thán từ biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên)
- 叫jiàogọi; kêu; ra lệnh
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 嗯ēnừ; ừm (tiếng ừ đồng ý hoặc tiếng rên)
- 呀yatrợ từ (tương đương với 啊 a, dùng sau nguyên âm, biểu thị sự ngạc nhiên hoặc ngh
- 吃chībiến thể của 吃[chi1]
- 嘿hēiái chà; ôi chao; ối