哼哼唧唧

哼哼唧唧
hēnghēng
hanh hanh tức tức

rên rỉ; nhõng nhẽo; lầm bầm phàn nàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rên rỉ; nhõng nhẽo; lầm bầm phàn nàn

    • Anh ấy luôn rên rỉ.

  2. từ tượng thanh

    rên rỉ; ầm ừ; lầm bầm

    • Anh ấy rên rỉ than vãn.

  3. động từ

    càu nhàu; lầm bầm; rên rỉ

    • Anh ấy luôn lẩm bẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng kêu ư hử khi không hài lòng, dù mọi việc vẫn trôi chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.