哲人

哲人
zhérén
triết nhân

triết nhân; bậc hiền triết

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    triết nhân; bậc hiền triết

    • Triết nhân nói, tri thức là sức mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.