哮鸣

哮鸣
xiàomíng
hao minh

tiếng khò khè; tiếng ngáy (âm thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng khò khè; tiếng ngáy (âm thanh)

    • Anh ấy bị thở khò khè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.