哭哭啼啼

哭哭啼啼
ku
khóc khóc đề đề

khóc lóc mãi không thôi; khóc thút thít

2 nghĩa#27314
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khóc lóc mãi không thôi; khóc thút thít

    • Cô ấy khóc lóc thảm thiết rồi bỏ chạy.

  2. tính từ

    khóc lóc mãi không thôi; khóc sướt mướt

    • Cô ấy vừa khóc lóc vừa chạy đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 口口khẩu khẩu(hai miệng cùng kêu)HỘI Ý
  • khuyển(con chó)HỘI Ý

Khóc như chó tru: hai miệng cùng hú vang trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.