哩哩啦啦

哩哩啦啦

rải rác; lác đác; lơ thơ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    rải rác; lác đác; lơ thơ

    • Mưa rơi lác đác cả ngày.

  2. tính từ

    rải rác; lác đác; lôi thôi kéo dài

    • Mưa rơi lất phất cả ngày.

  3. tính từ

    lác đác; rải rác; lơ thơ

  4. trạng từ

    rải rác; lúc có lúc không; kéo dài lê thê

    • Mưa rơi lất phất cả ngày.

  5. trạng từ

    rải rác; lúc thì làm lúc thì thôi; dở dang không dứt khoát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.