哨笛

哨笛
shào
sáo địch

còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    còi; tiếng còi; tiếng huýt còi; (quân) tiền tiêu; trạm gác

    • Anh ấy biết thổi sáo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.