哥林多

哥林多
línduō
ca lâm đa

Ca-rinh-tô (thành phố Hy Lạp, trong Kinh Thánh Tin Lành)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ca-rinh-tô (thành phố Hy Lạp, trong Kinh Thánh Tin Lành)

    • Cô-rinh-tô là một thành phố ở Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.