哎呦

哎呦
āiyōu
ai u

Ôi; Ái chà; Ái ôi (thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau, bực bội)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. thán từ

    Ôi; Ái chà; Ái ôi (thán từ biểu thị ngạc nhiên, đau, bực bội)

  2. thán từ

    Ôi trời ơi!; Ối!

    • Ôi, đau quá!

  3. thán từ

    Ôi; ái chà; ối

    • Ôi không! Tôi quên mang chìa khóa rồi.

  4. thán từ

    Ôi chao!; Ái chà!

  5. thán từ

    Ôi! Ái chà!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng thốt lên tiếng '哎' như khi ngửi mùi ngải cứu bất ngờ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.