- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
tên có tiếng rít (dùng làm hiệu lệnh thời xưa)
tên có tiếng rít (dùng làm hiệu lệnh thời xưa)
Mũi tên huýt sáo được dùng làm tín hiệu trong thời cổ đại.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
tên có tiếng rít (dùng làm hiệu lệnh thời xưa)
tên có tiếng rít (dùng làm hiệu lệnh thời xưa)
Mũi tên huýt sáo được dùng làm tín hiệu trong thời cổ đại.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
Mũi tên làm từ tre, bay về phía trước xuyên thủng mục tiêu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.