响箭

响箭
xiǎngjiàn
hưởng tiễn

tên có tiếng rít (dùng làm hiệu lệnh thời xưa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tên có tiếng rít (dùng làm hiệu lệnh thời xưa)

    • Mũi tên huýt sáo được dùng làm tín hiệu trong thời cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH

Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.