响头

响头
xiǎngtóu
hưởng đầu

cúi đầu chạm đất (khi lạy); dập đầu (lạy)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cúi đầu chạm đất (khi lạy); dập đầu (lạy)

    • Anh ấy bị đập đầu rồi.

  2. động từ

    dập đầu (kowtow mạnh, đầu chạm đất phát tiếng)

    • Anh ấy lạy Phật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
  • hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH

Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.