- 口khẩu(miệng, cái miệng)BỘ
- 向hướng(hướng về, phía)HÌNH THANH
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
cúi đầu chạm đất (khi lạy); dập đầu (lạy)
cúi đầu chạm đất (khi lạy); dập đầu (lạy)
Anh ấy bị đập đầu rồi.
dập đầu (kowtow mạnh, đầu chạm đất phát tiếng)
Anh ấy lạy Phật.
Âm thanh phát ra từ miệng lan truyền theo một hướng nhất định.
cúi đầu chạm đất (khi lạy); dập đầu (lạy)
cúi đầu chạm đất (khi lạy); dập đầu (lạy)
Anh ấy bị đập đầu rồi.
dập đầu (kowtow mạnh, đầu chạm đất phát tiếng)
Anh ấy lạy Phật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.