哄诱

哄诱
hǒngyòu
hống dụ

dỗ dành; dụ dỗ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dỗ dành; dụ dỗ

    • Anh ấy dỗ dành đứa trẻ ngủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.