哄然

哄然
hōngrán
hống nhiên

ồn ào náo nhiệt; rộ lên (cả đám)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ồn ào náo nhiệt; rộ lên (cả đám)

    • Mọi người cười ầm lên.

  2. trạng từ

    ồn ào náo nhiệt; rộ lên (tiếng cười/tiếng vỗ tay)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.