品貌

品貌
pǐnmào
phẩm mạo

phẩm hạnh và ngoại mạo; tư cách và diện mạo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phẩm hạnh và ngoại mạo; tư cách và diện mạo

    • Phẩm mạo của cô ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.