品绿

品绿
pǐn
phẩm lục

màu xanh lá nhạt; xanh lục nhạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    màu xanh lá nhạt; xanh lục nhạt

    • Chiếc áo này màu xanh lá nhạt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.