品相

品相
pǐnxiàng
phẩm tướng

ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ràng buộc; hạn chế; kiềm chế

    • Bộ quần áo này có tình trạng rất tốt.

  2. danh từ

    ngoại hình; dáng vẻ (của hiện vật, tem bưu chính, món ăn, v.v.)

    • Tình trạng của món đồ sứ này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.