品目

品目
pǐn
phẩm mục

việc; sự việc; chuyện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    việc; sự việc; chuyện

    • Xin hãy liệt kê các mặt hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.