品头论足

品头论足
pǐntóulùn
phẩm đầu luận túc

chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]

  2. động từ

    bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn thích soi mói người khác.

  3. động từ

    bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]

  4. tính từ

    chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm ngoại hình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn chỉ trích người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ

Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.