- 口khẩu(miệng, cửa miệng)BỘ
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích soi mói người khác.
bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm ngoại hình [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ trích người khác.
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
chê bai ngoại hình (thường nói về phụ nữ); bình phẩm từ đầu đến chân [thành ngữ]
bới lông tìm vết; chê bai từng chi tiết nhỏ [thành ngữ]
Anh ấy luôn thích soi mói người khác.
bới lông tìm vết; chê bai đủ điều [thành ngữ]
chê bai từ đầu đến chân; bình phẩm ngoại hình [thành ngữ]
Anh ấy luôn chỉ trích người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.