哀鸣

哀鸣
āimíng
ai minh

rên rỉ; kêu ai oán (của động vật, gió,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rên rỉ; kêu ai oán (của động vật, gió,...)

    • Gió đang rên rỉ.

  2. động từ

    rên rỉ; than vãn; kêu khóc thảm thiết

    • Chú chó con đang rên rỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.