哀叹

哀叹
āitàn
ai thán

than thở; than vãn; ai oán

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; than vãn; ai oán

    • Anh ấy than thở về số phận của mình.

  2. động từ

    than thở; ai oán; than thở bi thương

  3. động từ

    than thở; than vãn; ai oán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.