咳呛

咳呛
qiàng
khái sặc

ho sặc; sặc sụa (do ho)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ho sặc; sặc sụa (do ho)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra âm thanh 'hợi hợi' khi ho là chữ Khái (ho).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.