咬钩

咬钩
yǎogōu
giảo câu

(cá) cắn câu; mắc bẫy

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (cá) cắn câu; mắc bẫy

    • Cá đã cắn câu rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.