咬字

咬字
yǎo
giảo tự

phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)

    • Anh ấy phát âm rất rõ ràng.

  2. động từ

    phát âm rõ ràng; nhả chữ rõ tiếng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.