- 口khẩu(miệng)BỘ
- 交giao(giao nhau, tiếp xúc)HÌNH THANH
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
phát âm rõ ràng; nhả chữ rõ tiếng
Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
phát âm rõ từng chữ; cắn chữ (cách phát âm từng âm tiết)
Anh ấy phát âm rất rõ ràng.
phát âm rõ ràng; nhả chữ rõ tiếng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.