咬嚼

咬嚼
yǎojiáo
giảo tước

nhai; nghiền

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhai; nghiền

    • Anh ấy thích nhai kẹo cao su.

  2. động từ

    nhai; nghiền

    • Anh ấy từ từ nhai thức ăn.

  3. động từ

    nhai lại; (bóng) nghiền ngẫm lại

    • Con bò đang nhai cỏ.

  4. động từ

    nhấm nháp; ngẫm nghĩ; suy ngẫm

    • Anh ấy thích nhai thức ăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.