咬啮

咬啮
yǎoniè
giảo nhai

cắn; gặm; cắn xé

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắn; gặm; cắn xé

    • Con chuột đang gặm gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.