咬合

咬合
yǎo
giảo hợp

khớp nhau; ăn khớp (của các bề mặt không đều); sự cắn khớp (răng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khớp nhau; ăn khớp (của các bề mặt không đều); sự cắn khớp (răng)

    • Bánh răng này khớp rất tốt.

  2. động từ

    ăn khớp; khớp (bánh răng)

    • Các bánh răng ăn khớp với nhau.

  3. danh từ

    khớp cắn; (nha khoa) khớp khít răng

    • Sự cắn khớp của răng rất quan trọng.

  4. động từ

    cắn; nhai

    • Răng của chó cắn rất chặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng cắn là khi hai hàm răng giao nhau siết chặt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.